Giáo dụcXã hội

Lịch nghỉ Tết Nguyên đán 2024 của học sinh 48 địa phương

Hải Phòng cho học sinh nghỉ Tết Nguyên đán 2024 trong 8 ngày. Trong khi đó, Hải Dương, Bắc Ninh cho học sinh nghỉ Tết 12 ngày.

Nhiều địa phương đã công bố lịch nghỉ Tết Nguyên đán đối với học sinh các cấp. Ảnh: Chí Hùng.

Theo thông báo của Sở GD&ĐT Hải Phòng, cán bộ, giáo viên, nhân viên, người lao động và học sinh, học viên nghỉ Tết Nguyên đán 2024 trong 8 ngày, từ ngày 7/2 (28 tháng chạp) đến ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng).

Trong khi đó, trẻ mầm non, học sinh, học viên các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Hải Dương sẽ có 11 ngày nghỉ Tết Nguyên đán Giáp Thìn 2024. Lịch nghỉ từ ngày 7/2 (28 tháng chạp) đến hết ngày 17/2 (mùng 8 tháng giêng).

Do ngày cuối cùng của kỳ nghỉ Tết vào thứ bảy nên học sinh Hải Dương sẽ được nghỉ thêm ngày chủ nhật (ngày 18/2). Tổng cộng là 12 ngày nghỉ.

Tỉnh Bắc Ninh cũng vừa công bố lịch nghỉ Tết Nguyên đán 2024 của học sinh, giáo viên. Thời gian nghỉ bắt đầu từ ngày 7/2 (28 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng), tổng 12 ngày.

10 ngày là thời gian nghỉ Tết Nguyên đán 2024 của học sinh Nghệ An. Lịch nghỉ từ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng). Đây cũng là lịch nghỉ Tết Nguyên đán 2024 của học sinh cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên tại tỉnh Thái Bình, Tuyên Quang.

Học sinh tại tỉnh Tây Ninh được nghỉ từ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2 (mùng 8 tháng giêng). Tính cả ngày nghỉ cuối tuần, học sinh Tây Ninh được nghỉ tổng cộng 14 ngày.

Theo thông báo của Sở GD&ĐT Lạng Sơn, học sinh các trường mầm non, tiểu học, TH&THCS, THCS, THCS&THPT, THPT trên địa bàn tỉnh được nghỉ 12 ngày, từ ngày 7/2 (28 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).

Học sinh các trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT, THCS&THPT các huyện có thể nghỉ dài hơn nhưng không quá 15 ngày (thống nhất nghỉ hết ngày 18/2).

Lịch nghỉ Tết Nguyên đán Giáp Thìn của 40 địa phương khác cụ thể như sau:

STTĐịa phươngLịch nghỉ Tết Nguyên đán năm 2024Số ngày nghỉ
1Bắc NinhTừ ngày 7/2/2024 (28 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng giêng).12 ngày
2Cần ThơTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 14/2/2024 (mùng 5 tháng giêng).10 ngày
3Đắk NôngTừ ngày 7/2/2024 (28 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng giêng).12 ngày
4Hà TĩnhTừ ngày 6/2/2024 (27 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng giêng).11 ngày
5Kiên GiangTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
6Lào CaiTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
7Ninh ThuậnNghỉ Tết Nguyên đán tối đa 2 tuần.Tối đa 14 ngày
8Quảng NinhTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2/2024 (mùng 8 tháng giêng).13 ngày
9Tiền GiangNghỉ Tết Nguyên đán 2 tuần.Tối đa 14 ngày
10Trà VinhTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2/2024 (mùng 8 tháng giêng).13 ngày
11TP.HCMTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
12Yên BáiTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
13Gia LaiTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
14Bà Rịa – Vũng TàuTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
15Kon TumTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2/2024 (mùng 8 tháng giêng).13 ngày
16Long AnTừ ngày 4/2/2024 (25 tháng chạp) đến hết ngày 14/2/2024 (mùng 5 tháng giêng).11 ngày
17Sóc TrăngTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2/2024 (mùng 8 tháng giêng).13 ngày
18Đà NẵngTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 14/2/2024 (mùng 5 tháng giêng).10 ngày
19Đồng NaiTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2/2024 (mùng 8 tháng giêng).13 ngày
20Quảng NamTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 14/2/2024 (mùng 5 tháng giêng).10 ngày
21Đắk LắkTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2/2024 (mùng 9 tháng).14 ngày
22Bình DươngTừ ngày 5/2/2024 (26 tháng chạp) đến hết ngày 14/2/2024 (mùng 5 tháng giêng).10 ngày
23Đồng ThápTừ ngày 8/2/2024 (29 tháng chạp) đến hết ngày 17/2/2024 (mùng 8 tháng giêng).10 ngày
24Hà NộiTừ ngày 7/2 (28 tháng chạp) đến hết ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng).8 ngày
25Lâm ĐồngTừ ngày 7/2 (28 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).12 ngày
26Vĩnh PhúcTừ ngày 8/2 (29 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).11 ngày
27An GiangTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
28Bình ThuậnTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2 (mùng 8 tháng giêng).13 ngày
29Bắc GiangTừ ngày 8/2 (29 tháng chạp) đến hết ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng).7 ngày
30Bến TreTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2 (mùng 8 tháng giêng).13 ngày
31Thừa Thiên – HuếTừ ngày 6/2 (27 tháng chạp) đến hết ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng).9 ngày
32Nam ĐịnhTừ ngày 6/2 (27 tháng chạp) đến hết ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng).9 ngày
33Hà GiangTừ ngày 3/2 (24 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).16 ngày
34Phú YênTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
35Bạc LiêuTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
36Khánh HòaTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 17/2 (mùng 8 tháng giêng).13 ngày
37Bình ĐịnhTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng).10 ngày
38Quảng NgãiTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng).10 ngày
39Phú ThọTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 18/2 (mùng 9 tháng giêng).14 ngày
40Quảng TrịTừ ngày 5/2 (26 tháng chạp) đến hết ngày 14/2 (mùng 5 tháng giêng).10 ngày

Nguồn: https://baomoi.net.vn/lich-nghi-tet-nguyen-dan-2024-cua-hoc-sinh-48-dia-phuong-c48196410.epi

Phutho247

PhuTho247 là Blog chia sẻ tin tức chọn lọc. Tất cả các bài viết đều được ghi rõ nguồn. PhuTho247 không chịu trách nhiệm về các bài viết trên PhuTho247.com

Bài viết liên quan

Back to top button